kiem tra 1 tiet so 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:51' 08-10-2011
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Trần Công Hoàn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:51' 08-10-2011
Dung lượng: 83.0 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
Trường: THCS Tà Long KIỂM TRA HOÁ 1 TIẾT
Lớp: 9... Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh: ............................. Ngày kiểm tra:............. Ngày trả bài:...............
ĐIỂM
(Ghi bằng số và chữ)
Nhận xét của thầy, cô giáo
Đề bài:
(mã đề lẽ)
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của oxit axit?(1,5 điểm)
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:(3 điểm)
S SO2 SO3 H2SO4 SO2
Na2SO3 BaSO4
Câu 3: Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau: HCl, H2SO4, Na2SO4.(3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)Cho một khối lượng kim loại kẽm dư tác dụng với 500ml dung dịch HCl. Kết thúc phản ứng thu được 4,48 l khí H2 (đktc).
a. Viết PTHH?
b. Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng?
c. Tính nồng độ mol của dung dịch axit tham gia phản ứng?
(Biết: H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65)
Bài làm:
Trường: THCS Tà Long KIỂM TRA HOÁ 1 TIẾT
Lớp: 9... Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh: ............................. Ngày kiểm tra:............. Ngày trả bài:.................
ĐIỂM
(Ghi bằng số và chữ)
Nhận xét của thầy, cô giáo
Đề bài:
(mã đề chẵn)
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của oxit bazơ?(1,5 điểm)
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:(3 điểm)
Ca(OH)2
Ca CaO CaCO3 CO2 Na2CO3
CaCl2
Câu 3: Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau: NaCl, H2SO4, Na2SO4.(3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)Cho một khối lượng kim loại kẽm dư tác dụng với 500ml dung dịch HCl. Kết thúc phản ứng thu được 4,48 l khí H2 (đktc).
a. Viết PTHH?
b. Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng?
c. Tính nồng độ mol của dung dịch axit tham gia phản ứng?
(Biết: H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65)
Bài làm:
A. MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Nội dung
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Câu 1
3(1,5đ)
3(1,5đ)
Câu 2
6(3đ)
6(3đ)
Câu 3
1(1,5đ)
1(1,5đ)
2(3đ)
Câu 4
1(0,5đ)
2(2đ)
3(2,5đ)
Tổng
4(2đ)
4,5(đ)
3(3,5đ)
14()
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu
Mã đề chẵn
Mã đề lẽ
Điểm
1
CaO(r) + H2O(l) →Ca(OH)2(d d)
CaO(r) +2 HCl(dd)→CaCl2(dd) + H2O(l)
CO2(k) + CaO(r) → CaCO3(r)
SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaSO3(r) + H2O(l)
SO2(k) + Na2O(r) → Na2SO3(r)
0,5
0,5
0,5
2
Ca(r) + O2(k) → CaO(r)
CO2(k) + CaO(
Lớp: 9... Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh: ............................. Ngày kiểm tra:............. Ngày trả bài:...............
ĐIỂM
(Ghi bằng số và chữ)
Nhận xét của thầy, cô giáo
Đề bài:
(mã đề lẽ)
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của oxit axit?(1,5 điểm)
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:(3 điểm)
S SO2 SO3 H2SO4 SO2
Na2SO3 BaSO4
Câu 3: Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau: HCl, H2SO4, Na2SO4.(3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)Cho một khối lượng kim loại kẽm dư tác dụng với 500ml dung dịch HCl. Kết thúc phản ứng thu được 4,48 l khí H2 (đktc).
a. Viết PTHH?
b. Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng?
c. Tính nồng độ mol của dung dịch axit tham gia phản ứng?
(Biết: H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65)
Bài làm:
Trường: THCS Tà Long KIỂM TRA HOÁ 1 TIẾT
Lớp: 9... Thời gian: 45 phút
Họ và tên học sinh: ............................. Ngày kiểm tra:............. Ngày trả bài:.................
ĐIỂM
(Ghi bằng số và chữ)
Nhận xét của thầy, cô giáo
Đề bài:
(mã đề chẵn)
Câu 1: Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của oxit bazơ?(1,5 điểm)
Câu 2: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:(3 điểm)
Ca(OH)2
Ca CaO CaCO3 CO2 Na2CO3
CaCl2
Câu 3: Hãy trình bày phương pháp hoá học nhận biết các dung dịch sau: NaCl, H2SO4, Na2SO4.(3 điểm)
Câu 4: (2,5 điểm)Cho một khối lượng kim loại kẽm dư tác dụng với 500ml dung dịch HCl. Kết thúc phản ứng thu được 4,48 l khí H2 (đktc).
a. Viết PTHH?
b. Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng?
c. Tính nồng độ mol của dung dịch axit tham gia phản ứng?
(Biết: H = 1; Cl = 35,5; Zn = 65)
Bài làm:
A. MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Nội dung
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Câu 1
3(1,5đ)
3(1,5đ)
Câu 2
6(3đ)
6(3đ)
Câu 3
1(1,5đ)
1(1,5đ)
2(3đ)
Câu 4
1(0,5đ)
2(2đ)
3(2,5đ)
Tổng
4(2đ)
4,5(đ)
3(3,5đ)
14()
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM:
Câu
Mã đề chẵn
Mã đề lẽ
Điểm
1
CaO(r) + H2O(l) →Ca(OH)2(d d)
CaO(r) +2 HCl(dd)→CaCl2(dd) + H2O(l)
CO2(k) + CaO(r) → CaCO3(r)
SO2(k) + H2O(l) → H2SO3(dd)
SO2(k) + Ca(OH)2(dd) → CaSO3(r) + H2O(l)
SO2(k) + Na2O(r) → Na2SO3(r)
0,5
0,5
0,5
2
Ca(r) + O2(k) → CaO(r)
CO2(k) + CaO(
 
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tà Long.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.











Các ý kiến mới nhất