Tài nguyên dạy học

CẢM ƠN ĐỜI

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN


Quản trị: Phạm Đức Toàn
0942493289
(

TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA


Tra theo từ điển:



Các ý kiến mới nhất

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC08079.jpg DSC06917.jpg DSC06895.jpg DSC06802.jpg DSC04712.jpg DSC02003.jpg TAP_THE_CBGVNV_TRUONG.jpg Tranh_002.jpg Tranh_010.jpg Tranh_024.jpg Tranh_0011.jpg Huong_dan_nhung_Violet_vao_powerpoint.swf Cach_xep_hoa_tren_canh3.jpg Cac_bo_phan_cua_hat5.jpg DIEN_TICH_HINH_TRON.flv BAI_49.flv BAI_39.flv Images4.jpg 11010750ThaiNguyen311.jpg 10527EPureWhiteTigerPosters.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    tien hoc le

    SỐ 6 TỪ TIẾT 59-T 65

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Huệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:40' 18-12-2012
    Dung lượng: 162.0 KB
    Số lượt tải: 32
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày soạn: 01.01.2011
    Tiết 59: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
    MỤC TIÊU:
    Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
    Kiến thức:
    Hiểu và vận dụng đúng tính chất:
    + Nếu a = b thì a + c = b + c
    + Nếu a + c = b + c thì a = b
    + Nếu a = b thì b = a
    Hiểu được quy tắc chuyển vế
    Kỹ năng:
    Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải toán.
    Thái độ:
    Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.
    Rèn cho học sinh tư duy logic.
    PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
    Nêu vấn đề.
    Hoạt động nhóm.
    CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
    Giáo viên: Sgk, giáo án, đồ dùng dạy học.
    Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập.
    TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
    Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
    Kiểm tra bài cũ: (5’)
    Tìm x, biết: 5 - x = 10
    Nội dung bài mới:
    Đặt vấn đề: (1’)
    Vận dụng quy tắc nào để giải nhanh các bài toán tìm x?
    Triển khai bài dạy
    HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ
    NỘI DUNG KIẾN THỨC
    
    Hoạt động 1 (10’)
    GV: Cho HS thực hiện ?1. HS thảo luận và tự rút ra nhận xét. Sau đó GV điều chỉnh và rút ra nhận xét: khi cân thăng bằng, nếu đồng thời ta thêm 2 vật (2 lượng) như nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng. Ngược lại (xem từ trái sang phải) nếu đồng thời ta lấy bớt đi từ hai đĩa cân 2 vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng.
    HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
    GV: Giới thiệu cho HS biết đối với đẳng thức nó cũng có các tính chất tương tự.
    HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
    GV: Hãy nêu tính chất?
    HS: Trả lời.
    GV: Giới thiệu thuật ngữ “ đẳng thức”, “ vế trái”, “ vế phải”
    HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
    1. Tính chất của đẳng thức
    Nếu a = b thì a + c = b + c
    Nếu a + c = b + c thì a = b
    Nếu a = b thì b = a

    
    Hoạt động 2 (6’)
    GV: Tìm số nguyên x, biết:
    x - 2 = -3
    HS: Suy nghĩ.
    GV: Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của đẳng thức để tìm x.
    HS: Lắng nghe và thực hiện.
    GV: Tương tự một em hãy thực hiện ?2 sgk?
    HS: Thực hiện.
    2. Ví dụ
    Tìm số nguyên x, biết:
    x - 2 = -3
    Giải:
    x - 2 = -3
    x - 2 + 2 = -3 + 2
    x = -1

    
    Hoạt động 3 (10’)
    GV: Cho HS thảo luận nhóm:
    Từ đẳng thức (có gạch dưới)
    x - 2 = 3, ta được x = 2 + 3
    x + 4 = - 2, ta được x = -2 - 4
    Chúng ta có nhận xét gì khi chuyển một số hạng tử vế này sang vế khác của một đẳng thức?
    HS:Trả lời
    GV: Giới thiệu quy tắc sgk
    HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
    GV: Giới thiệu vd sgk
    Qua câu b, gv lưu ý cho HS biết: trước số hạng cần chuyển có thể có dấu phép tính và dấu của số hạng, do đó ta phải quy từ 2 dấu về 1 dấu rồi mới thực hiện chuyển vế.
    HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
    GV: Cho HS thực hiện ?3 sgk
    HS: Thực hiện
    GV: Giới thiệu nhận xét sgk để chứng tỏ rằng phép trừ trong Z cũng đúng với phép trừ trong N

    3. Quy tắc chuyển vế
    * Quy tắc: sgk
    * Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
    a) x - 2 = -6
    b) x - (-4) = 1
    Giải:
    x - 2 = -6
    x = -6 +2
    x = - 4
    b) x - (-4) = 1
    x + 4 = 1
    x = 1 - 4
    x = -3



    
    Củng cố (10’)
    Hãy nêu các tính chất của đẳng thức?
    Phát biểu quy tắc chuyển vế?
    Làm BT 61, 62 tr87 sgk.
    Dặn dò (2’)
    Nắm vững các kiến thức đã học: Tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế.
    Làm bài tập 63, 64, 65 sgk.
    Chuẩn bị bài
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tà Long.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.