SỐ 6 TỪ TIẾT 59-T 65

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 18-12-2012
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 32
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:40' 18-12-2012
Dung lượng: 162.0 KB
Số lượt tải: 32
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 01.01.2011
Tiết 59: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
Kiến thức:
Hiểu và vận dụng đúng tính chất:
+ Nếu a = b thì a + c = b + c
+ Nếu a + c = b + c thì a = b
+ Nếu a = b thì b = a
Hiểu được quy tắc chuyển vế
Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải toán.
Thái độ:
Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.
Rèn cho học sinh tư duy logic.
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu vấn đề.
Hoạt động nhóm.
CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
Giáo viên: Sgk, giáo án, đồ dùng dạy học.
Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tìm x, biết: 5 - x = 10
Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề: (1’)
Vận dụng quy tắc nào để giải nhanh các bài toán tìm x?
Triển khai bài dạy
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (10’)
GV: Cho HS thực hiện ?1. HS thảo luận và tự rút ra nhận xét. Sau đó GV điều chỉnh và rút ra nhận xét: khi cân thăng bằng, nếu đồng thời ta thêm 2 vật (2 lượng) như nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng. Ngược lại (xem từ trái sang phải) nếu đồng thời ta lấy bớt đi từ hai đĩa cân 2 vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng.
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Giới thiệu cho HS biết đối với đẳng thức nó cũng có các tính chất tương tự.
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Hãy nêu tính chất?
HS: Trả lời.
GV: Giới thiệu thuật ngữ “ đẳng thức”, “ vế trái”, “ vế phải”
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
1. Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Hoạt động 2 (6’)
GV: Tìm số nguyên x, biết:
x - 2 = -3
HS: Suy nghĩ.
GV: Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của đẳng thức để tìm x.
HS: Lắng nghe và thực hiện.
GV: Tương tự một em hãy thực hiện ?2 sgk?
HS: Thực hiện.
2. Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết:
x - 2 = -3
Giải:
x - 2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -1
Hoạt động 3 (10’)
GV: Cho HS thảo luận nhóm:
Từ đẳng thức (có gạch dưới)
x - 2 = 3, ta được x = 2 + 3
x + 4 = - 2, ta được x = -2 - 4
Chúng ta có nhận xét gì khi chuyển một số hạng tử vế này sang vế khác của một đẳng thức?
HS:Trả lời
GV: Giới thiệu quy tắc sgk
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Giới thiệu vd sgk
Qua câu b, gv lưu ý cho HS biết: trước số hạng cần chuyển có thể có dấu phép tính và dấu của số hạng, do đó ta phải quy từ 2 dấu về 1 dấu rồi mới thực hiện chuyển vế.
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Cho HS thực hiện ?3 sgk
HS: Thực hiện
GV: Giới thiệu nhận xét sgk để chứng tỏ rằng phép trừ trong Z cũng đúng với phép trừ trong N
3. Quy tắc chuyển vế
* Quy tắc: sgk
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = -6
b) x - (-4) = 1
Giải:
x - 2 = -6
x = -6 +2
x = - 4
b) x - (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = -3
Củng cố (10’)
Hãy nêu các tính chất của đẳng thức?
Phát biểu quy tắc chuyển vế?
Làm BT 61, 62 tr87 sgk.
Dặn dò (2’)
Nắm vững các kiến thức đã học: Tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế.
Làm bài tập 63, 64, 65 sgk.
Chuẩn bị bài
Tiết 59: QUY TẮC CHUYỂN VẾ
MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
Kiến thức:
Hiểu và vận dụng đúng tính chất:
+ Nếu a = b thì a + c = b + c
+ Nếu a + c = b + c thì a = b
+ Nếu a = b thì b = a
Hiểu được quy tắc chuyển vế
Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế vào giải toán.
Thái độ:
Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận.
Rèn cho học sinh tư duy logic.
PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
Nêu vấn đề.
Hoạt động nhóm.
CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
Giáo viên: Sgk, giáo án, đồ dùng dạy học.
Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập.
TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số: (1’)
Kiểm tra bài cũ: (5’)
Tìm x, biết: 5 - x = 10
Nội dung bài mới:
Đặt vấn đề: (1’)
Vận dụng quy tắc nào để giải nhanh các bài toán tìm x?
Triển khai bài dạy
HOẠT ĐỘNG THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
Hoạt động 1 (10’)
GV: Cho HS thực hiện ?1. HS thảo luận và tự rút ra nhận xét. Sau đó GV điều chỉnh và rút ra nhận xét: khi cân thăng bằng, nếu đồng thời ta thêm 2 vật (2 lượng) như nhau vào 2 đĩa cân thì cân vẫn thăng bằng. Ngược lại (xem từ trái sang phải) nếu đồng thời ta lấy bớt đi từ hai đĩa cân 2 vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng.
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Giới thiệu cho HS biết đối với đẳng thức nó cũng có các tính chất tương tự.
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Hãy nêu tính chất?
HS: Trả lời.
GV: Giới thiệu thuật ngữ “ đẳng thức”, “ vế trái”, “ vế phải”
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
1. Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
Hoạt động 2 (6’)
GV: Tìm số nguyên x, biết:
x - 2 = -3
HS: Suy nghĩ.
GV: Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của đẳng thức để tìm x.
HS: Lắng nghe và thực hiện.
GV: Tương tự một em hãy thực hiện ?2 sgk?
HS: Thực hiện.
2. Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết:
x - 2 = -3
Giải:
x - 2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -1
Hoạt động 3 (10’)
GV: Cho HS thảo luận nhóm:
Từ đẳng thức (có gạch dưới)
x - 2 = 3, ta được x = 2 + 3
x + 4 = - 2, ta được x = -2 - 4
Chúng ta có nhận xét gì khi chuyển một số hạng tử vế này sang vế khác của một đẳng thức?
HS:Trả lời
GV: Giới thiệu quy tắc sgk
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Giới thiệu vd sgk
Qua câu b, gv lưu ý cho HS biết: trước số hạng cần chuyển có thể có dấu phép tính và dấu của số hạng, do đó ta phải quy từ 2 dấu về 1 dấu rồi mới thực hiện chuyển vế.
HS: Lắng nghe và ghi nhớ.
GV: Cho HS thực hiện ?3 sgk
HS: Thực hiện
GV: Giới thiệu nhận xét sgk để chứng tỏ rằng phép trừ trong Z cũng đúng với phép trừ trong N
3. Quy tắc chuyển vế
* Quy tắc: sgk
* Ví dụ: Tìm số nguyên x, biết:
a) x - 2 = -6
b) x - (-4) = 1
Giải:
x - 2 = -6
x = -6 +2
x = - 4
b) x - (-4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = -3
Củng cố (10’)
Hãy nêu các tính chất của đẳng thức?
Phát biểu quy tắc chuyển vế?
Làm BT 61, 62 tr87 sgk.
Dặn dò (2’)
Nắm vững các kiến thức đã học: Tính chất của đẳng thức, quy tắc chuyển vế.
Làm bài tập 63, 64, 65 sgk.
Chuẩn bị bài
 
Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Tà Long.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.











Các ý kiến mới nhất